Trong các ngành công nghiệp, y tế thẩm mỹ có sử dụng thiết bị laser, kính bảo hộ laser là thiết bị bảo hộ lao động bắt buộc để bảo vệ đôi mắt bộ phận cực kỳ nhạy cảm và dễ bị tổn thương vĩnh viễn trước tia laser. Bài viết dưới đây tổng hợp chi tiết toàn bộ các dòng kính bảo hộ laser kèm theo thông số kỹ thuật chính xá để bạn dễ dàng lựa chọn loại kính phù hợp với loại laser mình đang sử dụng.
Vì Sao Kính Bảo Hộ Laser Lại Quan Trọng?
Tia laser có cường độ năng lượng tập trung rất cao trên một diện tích nhỏ, khác hoàn toàn với ánh sáng thông thường. Khi tia laser (dù là tia nhìn thấy hay tia hồng ngoại/tử ngoại không nhìn thấy) chiếu trực tiếp hoặc phản xạ vào mắt, nó có thể gây:
- Bỏng võng mạc, giác mạc chỉ trong tích tắc – nhiều trường hợp không hề cảm thấy đau ngay lập tức vì võng mạc không có dây thần kinh cảm giác đau.
- Tổn thương thị lực vĩnh viễn hoặc mù lòa, đặc biệt với các laser công suất cao dùng trong công nghiệp, y tế (laser Nd:YAG, CO2, Diode, Alexandrite…).
- Tổn thương tích lũy không thể phục hồi: mắt tiếp xúc nhiều lần với laser công suất thấp trong thời gian dài vẫn có thể gây suy giảm thị lực dần dần mà người dùng không nhận ra ngay.
- Nguy hiểm còn đến từ tia phản xạ (từ bề mặt kim loại, kính, gương…), không chỉ tia chiếu trực tiếp.
Chính vì vậy, việc lựa chọn đúng loại kính bảo hộ laser – phù hợp với dải bước sóng (wavelength) và công suất laser đang sử dụng – là yếu tố sống còn, không thể xuê xoa hay dùng chung một loại kính cho mọi loại laser. Mỗi loại kính chỉ bảo vệ hiệu quả trong một dải bước sóng nhất định, dùng sai loại kính có thể khiến người dùng chủ quan mà vẫn bị tổn thương mắt.
Ba thông số quan trọng nhất cần hiểu khi chọn kính:
- Bước sóng bảo vệ (Protect Wavelength): dải bước sóng ánh sáng laser mà kính có khả năng lọc/chặn.
- Mật độ quang học (Optical Density – OD): chỉ số càng cao thì khả năng suy giảm năng lượng laser truyền qua kính càng lớn, mức độ bảo vệ càng cao.
- Độ truyền qua ánh sáng nhìn thấy (Visible Light Transmittance – VLT): cho biết mắt người nhìn xuyên qua kính rõ đến mức nào; VLT càng cao thì thao tác quan sát càng dễ nhưng OD ở dải bảo vệ tương ứng thường sẽ thấp hơn.
Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết toàn bộ các dòng kính và tấm chắn laser hiện có.
Nhóm Kính Bảo Hộ Laser Xanh Lục (Green Laser) – 532nm
GHP – Kính bảo hộ laser 532nm
- Bước sóng bảo vệ: 200 – 540nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 50%
- Mật độ quang học OD: 200 – 540nm, OD 5+
- LB-Rating: 315 – 540nm, DIRM LB5
- Dùng cho các bước sóng: 266nm, 355nm, 515nm, 532nm…
- Ứng dụng: laser excimer, tia cực tím (UV), laser xanh lục (green laser)

GHP-2 – Kính bảo hộ laser 532nm (bảo vệ cao)
- Bước sóng bảo vệ: 200 – 540nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 30%
- Mật độ quang học OD: 200 – 540nm, OD 7+
- LB-Rating: 315 – 540nm, DIRM LB6
- Dùng cho các bước sóng: 266nm, 355nm, 515nm, 532nm…
- Ứng dụng: laser excimer, tia cực tím (UV), laser xanh lục – phiên bản bảo vệ cao hơn GHP

Nhóm Kính Bảo Hộ Đa Bước Sóng Cho Laser YAG/KTP – 532 & 1064nm và các biến thể
GTY – Kính bảo hộ 532 & 1064nm
- Bước sóng bảo vệ: 200 – 540nm & 900 – 1100nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 30%
- Mật độ quang học OD: 200 – 540nm OD 6+; 900 – 1100nm OD 5+
- LB-Rating: 315 – 540nm DIRM LB5; 900 – 1070nm DIR LB5
- Dùng cho các bước sóng: 532nm & 1064nm
- Ứng dụng: laser YAG 2 bước sóng và laser KTP

GTY-2 – Kính bảo hộ 532 & 808 & 1064nm
- Bước sóng bảo vệ: 200 – 540nm & 800 – 1100nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 20%
- Mật độ quang học OD: 180 – 534nm OD 6+; 800 – 1100nm OD 5+; 900 – 1095nm OD 6+
- LB-Rating: 315 – 534nm DIRM LB6; 800 – 1100nm DIR LB5; 900 – 1095nm DIRM LB6
- Dùng cho các bước sóng: 532 & 808 & 1064nm
- Ứng dụng: laser picosecond, laser Q-Switch, Nd:YAG

GTY-3 – Kính bảo hộ 532 & 755 & 808 & 1064nm
- Bước sóng bảo vệ: 200 – 540nm & 740 – 1100nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 13%
- Mật độ quang học OD: 180 – 534nm OD 7+; 740 – 1100nm OD 5+; 900 – 1095nm OD 7+
- LB-Rating: 315 – 534nm DIRM LB6; 740 – 1100nm DIRM LB5; 900 – 1095nm DLB6+IRM LB7
- Dùng cho các bước sóng: 532 & 755 & 808 & 1064nm
- Ứng dụng: laser picosecond, laser Q-Switch, Nd:YAG – phiên bản bảo vệ đa bước sóng cao nhất trong nhóm GTY

Nhóm Kính Bảo Hộ Laser Đỏ (Red Laser) – 635/694nm và Diode Hồng Ngoại Gần
RHP – Kính bảo hộ 635nm, 694nm
- Bước sóng bảo vệ: 600 – 700nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 50%
- Mật độ quang học OD: 600 – 700nm OD 4+
- LB-Rating: 620 – 700nm DIR LB4
- Dùng cho các bước sóng: 635nm, 650nm, 694nm…
- Ứng dụng: laser đỏ, laser ruby

RHP-2 – Kính bảo hộ 635nm (bảo vệ cao)
- Bước sóng bảo vệ: 600 – 700nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 30%
- Mật độ quang học OD: 600 – 700nm OD 6+
- LB-Rating: 620 – 700nm DIR LB5
- Dùng cho các bước sóng: 635nm, 650nm, 694nm…
- Ứng dụng: laser đỏ, laser ruby

RTD – Kính bảo hộ 635 & 808nm
- Bước sóng bảo vệ: 630 – 660nm & 800 – 830nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 30%
- Mật độ quang học OD: 630 – 660nm OD 3+; 800 – 830nm OD 5+
- LB-Rating: 630 – 660nm DIR LB3; 800 – 830nm DIR LB5
- Dùng cho các bước sóng: 635nm, 808nm
- Ứng dụng: laser đỏ, diode 808nm

RTD-3 – Kính bảo hộ 635 & 808 & 980nm
- Bước sóng bảo vệ: 630 – 660nm & 800 – 1100nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 35%
- Mật độ quang học OD: 630 – 660nm OD 2+; 800 – 1100nm OD 5+
- LB-Rating: 630 – 660nm DIR LB2; 800 – 1100nm DIR LB5
- Dùng cho các bước sóng: 635nm, 808nm, 980nm
- Ứng dụng: laser đỏ, diode 808 & 980nm

RTD-4 – Kính bảo hộ 635 & 905 & 980nm
- Bước sóng bảo vệ: 630 – 660nm & 800 – 830nm & 900 – 1100nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 37%
- Mật độ quang học OD: 630 – 660nm OD 3+; 800 – 830nm OD 3+; 900 – 1100nm OD 5+
- LB-Rating: 630 – 660nm DIR LB3; 800 – 830nm DIR LB3; 900 – 1100nm DIR LB5
- Dùng cho các bước sóng: 635nm, 905nm, 980nm
- Ứng dụng: laser đỏ, diode 905 & 980nm

RTD-5 – Kính bảo hộ 635 & 808 & 980nm (bảo vệ cao)
- Bước sóng bảo vệ: 630 – 660nm & 800 – 1100nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 20%
- Mật độ quang học OD: 630 – 660nm OD 4+; 800 – 1100nm OD 5+
- LB-Rating: 630 – 660nm DIR LB4; 800 – 1100nm DIR LB5
- Dùng cho các bước sóng: 635nm, 808nm, 980nm
- Ứng dụng: laser đỏ, diode 808 & 980nm – phiên bản bảo vệ cao

Nhóm Kính Bảo Hộ Laser Alexandrite & Diode Hồng Ngoại (755/808nm)
ATD – Kính bảo hộ 755 & 808nm
- Bước sóng bảo vệ: 740 – 850nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 45%
- Mật độ quang học OD: 740 – 850nm OD 5+; 780 – 830nm OD 6+
- LB-Rating: 740 – 850nm DIR LB5; 780 – 830nm DIR LB6
- Dùng cho các bước sóng: 755nm & 808nm
- Ứng dụng: laser alexandrite, diode 808nm

ADY – Kính bảo hộ 755 & 808 & 1064nm
- Bước sóng bảo vệ: 740 – 1100nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 40%
- Mật độ quang học OD: 740 – 1100nm OD 5+; 780 – 1070nm OD 7+
- LB-Rating: 740 – 1100nm DIR LB5; 800 – 1070nm IR LB7
- Dùng cho các bước sóng: 755nm, 808nm, 980nm, 1064nm
- Ứng dụng: laser alexandrite, diode 808 & 980nm, Nd:YAG

ADY-2 – Kính bảo hộ 755 & 808 & 1064nm (bảo vệ cao)
- Bước sóng bảo vệ: 720 – 1100nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 25%
- Mật độ quang học OD: 720 – 1100nm OD 5+; 750 – 1100nm OD 7+
- LB-Rating: 720 – 1100nm DIRM LB5; 750 – 1100nm D LB6 + IRM LB7
- Dùng cho các bước sóng: 755nm, 808nm, 980nm, 1064nm
- Ứng dụng: laser alexandrite, diode 808 & 980nm, Nd:YAG – phiên bản bảo vệ cao

Nhóm Kính Bảo Hộ Cho Diode & Nd:YAG Đa Bước Sóng (800 – 1700nm)
DTY – Kính bảo hộ 980 & 1064 & 1320nm
- Bước sóng bảo vệ: 800 – 1700nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 40%
- Mật độ quang học OD: 800 – 1700nm OD 4+; 900 – 1100nm OD 5+
- LB-Rating: 800 – 1400nm DIR LB4; 1400 – 1700nm DI LB3
- Dùng cho các bước sóng: 980nm, 1064nm, 1320nm, 1470nm
- Ứng dụng: laser diode, Nd:YAG

YHP – Kính bảo hộ 808 & 980 & 1064nm
- Bước sóng bảo vệ: 800 – 1100nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 43%
- Mật độ quang học OD: 800 – 1100nm OD 5+; 1060 – 1070nm OD 7+
- LB-Rating: 800 – 1100nm DIR LB5; 1060 – 1070nm IR LB7
- Dùng cho các bước sóng: 808nm, 980nm, 1064nm
- Ứng dụng: laser nha khoa (dental laser), diode, Nd:YAG

YHP-2 – Kính bảo hộ 808 & 980 & 1064nm
- Bước sóng bảo vệ: 800 – 1100nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 41%
- Mật độ quang học OD: 800 – 900nm OD 6+; 900 – 1100nm OD 7+
- LB-Rating: 800 – 900nm D LB5 + IR LB6; 900 – 1080nm D LB5 + IR LB7
- Dùng cho các bước sóng: 808nm, 980nm, 1064nm
- Ứng dụng: laser nha khoa, diode, Nd:YAG

YHP-3 – Kính bảo hộ 980 & 1064nm (độ truyền qua cao)
- Bước sóng bảo vệ: 800 – 1100nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 65% (cao nhất trong dòng YHP, phù hợp khi cần quan sát rõ)
- Mật độ quang học OD: 800 – 1100nm OD 4+; 830 – 980nm OD 5+; 1000 – 1095nm OD 7+
- LB-Rating: 800 – 1100nm DIR LB4; 830 – 980nm DIR LB5; 1000 – 1095nm D LB5 + IR LB7
- Dùng cho các bước sóng: 808nm, 980nm, 1064nm
- Ứng dụng: laser nha khoa, diode, Nd:YAG

Kính Bảo Hộ Laser CO2 – Hồng Ngoại Xa
CHP – Kính bảo hộ 10600nm
- Bước sóng bảo vệ: 9000 – 11000nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 90% (gần như trong suốt vì laser CO2 là tia hồng ngoại xa, không nhìn thấy)
- Mật độ quang học OD: 9000 – 11000nm OD 6+
- LB-Rating: 10600nm DI LB3
- Dùng cho bước sóng: 10600nm
- Ứng dụng: laser CO2

Kính Bảo Hộ Cho Máy IPL (Ánh Sáng Xung Mạnh)
IPL – Kính bảo hộ 200 – 1400nm
- Bước sóng bảo vệ: 200 – 1400nm
- Độ truyền qua ánh sáng: khoảng 10%
- Ứng dụng: máy IPL (Intense Pulsed Light)

IPL-2 – Kính bảo hộ 200 – 1800nm
- Bước sóng bảo vệ: 200 – 1800nm
- Độ truyền qua ánh sáng: khoảng 2%
- Ứng dụng: máy IPL – phiên bản bảo vệ dải rộng hơn, tối màu hơn

Kính Bảo Hộ Laser Erbium (Er Laser)
ERL – Kính bảo hộ 2780nm, 2940nm
- Bước sóng bảo vệ: 2700 – 3000nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 80%
- Mật độ quang học OD: 2700 – 3000nm OD 6+
- LB-Rating: 2940nm DI LB3
- Dùng cho các bước sóng: 2780nm, 2940nm
- Ứng dụng: laser Er (Erbium)

Nhóm Kính Bảo Hộ Đa Bước Sóng, Phổ Rộng (Multi-Wavelength)
GIR – Kính bảo hộ 740 – 1150nm
- Bước sóng bảo vệ: 740 – 1150nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 50%
- Mật độ quang học OD: 740 – 900nm OD 7+; 900 – 1150nm OD 8+
- Dùng cho các bước sóng: 755nm, 808nm, 1064nm
- Ứng dụng: chỉ số OD càng cao thì hiệu quả bảo vệ càng tốt

GIR-2 – Kính bảo hộ 870 – 11000nm (phổ rộng nhất)
- Bước sóng bảo vệ: 870 – 11000nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 75%
- Mật độ quang học OD:
- 870 – 950nm: OD 4+
- 950 – 1000nm: OD 5+
- 1010 – 1550nm: OD 7+
- 1550 – 2300nm: OD 5+
- 2850 – 11000nm: OD 4+
- Dùng cho các bước sóng: 808nm, 980nm, 1064nm, 1320nm, 1470nm, 2780nm, 2940nm, 10600nm
- Ứng dụng: bảo vệ đa bước sóng, phù hợp cho môi trường sử dụng nhiều loại laser khác nhau

Kính Bảo Hộ Laser Dye/Vàng (Yellow Laser)
DHP – Kính bảo hộ 585nm, 595nm
- Bước sóng bảo vệ: 585 – 595nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 18%
- Mật độ quang học OD: 585 – 595nm OD 4+
- LB-Rating: 585 – 595nm DIR LB4
- Dùng cho các bước sóng: 585nm, 595nm
- Ứng dụng: laser dye (nhuộm màu), laser vàng

DHP-2 – Kính bảo hộ 561nm, 577nm, 585nm
- Bước sóng bảo vệ: 560 – 600nm
- Mật độ quang học OD: 560 – 600nm OD 6+
- Dùng cho các bước sóng: 561nm, 577nm, 585nm
- Ứng dụng: laser dye, laser vàng

Kính Bảo Hộ Laser Holmium/Thulium
HOL – Kính bảo hộ 2100nm
- Bước sóng bảo vệ: 1900 – 3000nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 55%
- Mật độ quang học OD: 1900 – 3000nm OD 4+; 2000 – 2300nm OD 5+
- LB-Rating: 1900 – 3000nm DI LB3
- Dùng cho bước sóng: 2100nm…
- Ứng dụng: bảo vệ khi dùng laser Holmium, laser Thulium

Kính Cho Bệnh Nhân (Patient Eyewear)
PAT – Kính che mắt cho bệnh nhân 200 – 2000nm
- Bước sóng bảo vệ: 200 – 2000nm
- Độ truyền qua ánh sáng: 0% (che kín hoàn toàn, không nhìn xuyên qua)
- Ứng dụng: dùng cho bệnh nhân trong các liệu trình laser thẩm mỹ/y tế, không phải kính cho kỹ thuật viên vận hành máy

Tấm Chắn Kính Bảo Hộ Laser (Laser Safety Window)
YLW – Tấm kính bảo hộ laser 1064nm
- Bước sóng bảo vệ: 800 – 1100nm
- Độ truyền qua ánh sáng: trên 40%
- Mật độ quang học OD: 800 – 1100nm OD 4+; 1064nm OD 7+
- LB-Rating: 800 – 1100nm DIR LB5
- Kích thước tiêu chuẩn: 200 x 250mm, độ dày 5mm
- Dùng cho bước sóng: 1064nm

GLW – Tấm kính bảo hộ laser 532nm
- Bước sóng bảo vệ: 200 – 540nm
- Độ truyền qua ánh sáng: trên 40% (thông số truyền qua ghi nhận 30%)
- Mật độ quang học OD: 200 – 540nm OD 7+
- LB-Rating: 315 – 540nm DIRM LB5
- Kích thước tiêu chuẩn: 200 x 250mm, độ dày 5mm
- Dùng cho các bước sóng: 266nm, 355nm, 515nm, 532nm…

Cách Chọn Kính Bảo Hộ Laser Phù Hợp
- Xác định chính xác bước sóng laser đang sử dụng (ví dụ: 532nm, 808nm, 1064nm, 10600nm…) – đây là yếu tố quan trọng nhất.
- Kiểm tra thông số OD tại đúng bước sóng đó, không chọn kính chỉ vì “trông giống” hoặc dựa vào màu sắc thấu kính.
- Với thiết bị laser đa bước sóng (ví dụ máy laser YAG kết hợp KTP, máy triệt lông đa bước sóng…), cần chọn loại kính bảo vệ đồng thời tất cả các dải bước sóng mà máy phát ra, như các dòng GTY-2, GTY-3, RTD-4, ADY-2, GIR-2…
- Nếu công việc đòi hỏi quan sát chi tiết trong thời gian dài, có thể ưu tiên các dòng có độ truyền qua ánh sáng (VLT) cao như YHP-3 (65%) để đỡ mỏi mắt, miễn là OD vẫn đủ đáp ứng mức công suất laser đang dùng.
- Với bệnh nhân trong quá trình điều trị, nên dùng kính che kín hoàn toàn như dòng PAT thay vì kính cho kỹ thuật viên.
- Luôn kiểm tra kính không bị trầy xước, nứt vỡ trước khi sử dụng, vì hư hại bề mặt thấu kính có thể làm giảm nghiêm trọng khả năng bảo vệ.
Địa Chỉ Mua Kính Bảo Hộ Laser
Kính bảo hộ laser hiện được phân phối tại Thiết Bị Thẩm Mỹ TK Medical – đơn vị chuyên cung cấp thiết bị bảo hộ và thiết bị thẩm mỹ công nghệ cao dành cho Spa, Clinic, phòng khám da liễu và các cơ sở sử dụng thiết bị laser trên toàn quốc.
Với kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị thẩm mỹ, TK Medical cung cấp các dòng kính bảo hộ laser phù hợp với nhiều thiết bị và bước sóng laser khác nhau. Khách hàng được tư vấn lựa chọn loại kính phù hợp với thiết bị đang sử dụng, đảm bảo đáp ứng yêu cầu bảo vệ mắt trong quá trình vận hành.
Bên cạnh cung cấp sản phẩm, TK Medical còn hỗ trợ tư vấn thông số kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng và lựa chọn kính phù hợp với từng loại laser, giúp cơ sở chủ động hơn trong việc xây dựng môi trường làm việc an toàn cho kỹ thuật viên và người vận hành.
Nếu bạn đang tìm kiếm kính bảo hộ laser chính hãng, phù hợp với thiết bị laser đang sử dụng, TK Medical là địa chỉ đáng cân nhắc để được tư vấn và lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Địa Chỉ Mua Kính Bảo Hộ Laser
Kính bảo hộ laser hiện được phân phối tại Thiết Bị Thẩm Mỹ TK Medical, đơn vị cung cấp thiết bị thẩm mỹ và thiết bị bảo hộ chuyên dụng cho Spa, Clinic và các cơ sở sử dụng công nghệ laser tại Việt Nam.
Công ty TNHH TK Medical Việt Nam
🏢 Trụ sở: Số 128 Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội
🏠 Chi nhánh: 309 Tô Ký, Xã Tân Xuân, Huyện Hóc Môn, TP. HCM
☎️ Hotline: 0902049246
🌎 Website: https://vnwintech.com
🔵 Facebook: https://facebook.com/TKmedical.vn
🔵 Zalo: https://zalo.me/0938064288
